GST 8000E曲线锯说明书.pdf - 第45页

Ti ế ng Vi ệ t | 45 Bosch Power Tools 1 609 92A 41J | (27.9.17)  Không đượ c hãm l ưỡ i c ư a cho d ừ ng l ạ i b ằ ng cách t ạ o l ự c ép lên hông l ưỡ i c ư a sau khi t ắ t máy. L ưỡ i c ư a có th ể b ị h ỏ ng, gãy hay…

100%1 / 61
44 | Tiếng Vit
1 609 92A 41J | (27.9.17) Bosch Power Tools
S dng trang b bo h cá nhân. Luôn luôn
đeo kính bo v mt. Trang b bo h như khu
trang, giày chng trt, nón bo h, hay dng c
bo v tai khi được s dng đúng nơi đúng ch s
làm gim nguy cơ thương tt cho bn thân.
Phòng tránh máy khi động bt ng. Bo đảm
công tc máy v trí tt trước khi c
m vào
ngun đin và/hay lp pin vào, khi nhc máy
lên hay khi mang xách máy. Ngáng ngón tay
vào công tc máy để xách hay kích hot dng c
đin cm tay khi công tc v trí m d dn đến
tai nn.
Ly mi chìa hay khóa điu chnh ra trước khi
m đin dng c đin cm tay. Khóa hay chìa
còn gn dính vào b phn quay ca dng c đin
cm tay có th
gây thương tích cho bn thân.
Không rướn người. Luôn luôn gi tư thế đứng
thích hp và thăng bng. Điu này to cho vic
điu khin dng c đin cm tay tt hơn trong mi
tình hung bt ng.
Trang phc thích hp. Không mc qun áo
rng lùng thùng hay mang trang sc. Gi tóc,
qun áo và găng tay xa khi các b phn
chuyn động. Qun áo r
ng lùng thùng, đồ trang
sc hay tóc dài có th b cun vào các b phn
chuyn động.
Nếu có các thiết b đi kèm để ni máy hút bi
và các ph kin khác, bo đảm các thiết b này
được ni và s dng tt. Vic s dng các thiết
b gom hút bi có th làm gim các độc hi liên
quan đến bi gây ra.
S dng và bo dưỡng dng c đ
in cm tay
Không được ép máy. S dng dng c đin
cm tay đúng loi theo đúng ng dng ca
bn. Dng c đin cm tay đúng chc năng s
làm vic tt và an toàn hơn theo đúng tiến độ
máy được thiết kế.
Không s dng dng c đin cm tay nếu như
công tc không t
t và m được. Bt k dng c
đin cm tay nào mà không th điu khin được
bng công tc là nguy him và phi được sa
cha.
Rút phích cm ra khi ngun đin và/hay pin
ra khi dng c đin cm tay trước khi tiến
hành bt k điu chnh nào, thay ph kin, hay
ct dng c đi
n cm tay. Các bin pháp ngăn
nga như vy làm gim nguy cơ dng c đin cm
tay khi động bt ng.
Ct gi dng c đin cm tay không dùng ti
nơi tr em không ly được và không cho người
chưa tng biết dng c đin cm tay hay các
hướng dn này s dng dng c đin c
m tay.
Dng c đin cm tay nguy him khi trong tay
người chưa được ch cách s dng.
Bo qun dng c đin cm tay. Kim tra xem
các b phn chuyn động có b sai lch hay
kt, các b phn b rn nt và các tình trng
khác có th nh hưởng đến s vn hành ca
máy. Nếu b hư hng, ph
i sa cha máy
trước khi s dng. Nhiu tai nn xy ra do bo
qun dng c đin cm tay ti.
Gi các dng c ct bén và sch. Bo qun
đúng cách các dng c ct có cnh ct bén làm
gim kh năng b kt và d điu khin hơn.
S dng dng c đin c
m tay, ph kin, đầu
cài v. v., đúng theo các ch dn này, hãy lưu ý
đến điu kin làm vic và công vic phi thc
hin. S s dng dng c đin cm tay khác vi
mc đích thiết kếth to nên tình hung nguy
him.
Bo dưỡng
Đưa dng c đin cm tay ca bn đến th
chuyên môn để b
o dưỡng, ch s dng ph
tùng đúng chng loi để thay. Điu này s đảm
bo s an toàn ca máy được gi nguyên.
Các cnh Báo An Toàn cho loi Máy Cưa
Xc
Nm gi dng c đin nơi phn nm cách đin
khi thc hin vic gia công nơi dng c ct có
th chm vào dây đin không nhìn thy được
hay chính dây ca máy. Dng c ct chm phi
dây có đin có th làm cho các b phn kim loi
không được bao bc có đin và git người vn
hành máy.
Để tay tránh xa khi ph
m vi ct. Không được
tiếp chm vi phn bên dưới vt gia công. Tiếp
xúc vi lưỡi cưa có th dn đến vic b thương
tích.
Ch cho máy gia công vt liu khi máy đã hot
động. Nếu không làm vy thì s có nguy cơ b git
ngược do dng c ct b kp cht trong vt gia
công.
Hãy lưu ý đế dĩa 5 đã nm an toàn trên v
t liu
trong khi cưa. Lưỡi cưa b kp cht có th b gãy
hay gây ra s git ngược.
Khi đã ct xong, tt máy và sau đó rút lưỡi cưa
ra khi mch ct ch sau khi lưỡi cưa đã ngng
chuyn động hoàn toàn. Thc hin như vy bn
có th tránh được s git ngược và có th đặt máy
xung mt cách an toàn.
Ch s d
ng lưỡi cưa còn nguyên vn, có tình
trng hoàn ho. Lưỡi cưa b cong hay cùn có th
b gãy, nh hưởng xu đến s ct, và có th gây
ra s di ngược.
OBJ_BUCH-1594-004.book Page 44 Wednesday, September 27, 2017 12:47 PM
Tiếng Vit | 45
Bosch Power Tools 1 609 92A 41J | (27.9.17)
Không được hãm lưỡi cưa cho dng li bng
cách to lc ép lên hông lưỡi cưa sau khi tt
máy. Lưỡi cưa có th b hng, gãy hay gây ra git
ngược.
Dùng thiết b dò tìm thích hp để xác định nếu
có các công trình công cng lp đặt ngm
trong khu vc làm vic hay liên h vi Cty
công trình Công cng địa phương để nh h
tr. Đụng chm đường dn đi
n có th gây ra ha
hon và đin git. Làm hư hi đường dn khí ga
có th gây n. Làm thng đường dn nước gây hư
hng tài sn hay có kh năng gây ra đin git.
Kp cht vt gia công. Vt gia công được kp
bng mt thiết b kp hay bng êtô thì vng chc
hơn gi bng tay.
Luôn luôn đợi cho máy hoàn toàn ngng hn
trướ
c khi đặt xung. Dng c lp vào máy có th
b kp cht dn đến vic dng c đin cm tay b
mt điu khin.
Mô T Sn Phm và Đặc Tính
K Thut
Đọc k mi cnh báo an toàn và mi
hướng dn. Không tuân th mi cnh
báo và hướng dn được lit kê dưới đây
có th b đin git, gây cháy và/hay b
thương tt nghiêm trng.
Dành s dng cho
Máy đưc thiết kế để ct hay cưa lng dành cho g,
nha m, kim loi, gm dng tm và cao su khi
chúng được p cht vào vt gia công. Máy thích hp
để thc hin nhng đường ct thng hay cong có
góc mng lên đến 45°. Nên tuân th các khuyến
ngh loi lưỡi cưa nên s dng.
Biu trưng ca sn phm
S đánh s các biu trưng ca sn phm là để tham
kho hình minh ha ca máy trên trang hình nh.
1 Nút khóa t chy ca công tc Tt/M
2 Núm xoay chn trước tn sut nhp chy
3 Công tc Tt/M
4 Khóa lc giác
5 Đế dĩa
6 Gt chnh đặt động tác xoay
7 Bánh lăn định hướng
8 Lưỡi cưa*
9 Thanh bo v ch
ng tiếp xúc
10 Tay nm (b mt nm cách đin)
11 Thanh chy
12 Nút by kp nhanh SDS dùng để nh lưỡi cưa
13 Miếng chn chng tưa
14 Thước đo góc vuông mng
15 Vít
*Ph tùng được trình bày hay mô t không phi là mt
phn ca tiêu chun hàng hóa được giao kèm theo sn
phm. Bn có th tham kho tng th các loi ph tùng,
ph kin trong chương trình ph tùng ca chúng tôi.
Thông s k thut
S lp vào
Trước khi tiến hành bt c vic gì trên máy,
kéo phích cm đin ngun ra.
Thay/Lp Lưỡi Cưa
Khi lp lưỡi cưa, hãy mang găng bo v tay
vào. Có nguy cơ b thương tích khi chm vào lưỡi
cưa.
Chn Lưỡi Cưa
Phn khuyến ngh tng quát v vic s dng lưỡi cưa
có th tìm thy phn cui ca các hướng dn này.
Ch nên s dng các lưỡi cưa có chuôi ch T. Lưỡi
cưa không được dài hơn yêu cu cn có để
ct.
Hãy s dng lưỡi cưa mng để ct các đường cong
hp.
Lp Lưỡi Cưa Vào (xem hình A1)
Lp lưỡi cưa 8 (răng nm theo chiu ct) vào trong
thanh chy 11 cho đến khi ăn khp. Cn by thay
nhanh SDS 12 t động km cht đon đuôi và lưỡi
cưa được khóa li. Không được dùng tay nhn cn
by 12 v phía
đon đuôi, nếu không, bn có th làm
hư hng máy.
Cưa xoi GST 8000 E
Mã s máy
3 601 E8H 0..
Công sut vào danh định
W710
Tc độ khong chy
không ti n
0
spm 800–3100
Nhp chy
mm 20
Năng sut ct, ti đa
vào g
vào nhôm
vào thép không hp kim
mm
mm
mm
80
20
10
Ct cnh xiên (trái/phi),
ti đa °45
Trng lượng theo Qui
trình
EPTA-Procedure 01:2014
(chun EPTA 01:2014) kg 2,5
Cp độ bo v
/II
Các giá tr đã cho có hiu lc cho đin thế danh định [U]
230 V. Đối vi đin thế thp hơn và các loi máy dành riêng
cho mt s quc gia, các giá tr này có th thay đổi.
OBJ_BUCH-1594-004.book Page 45 Wednesday, September 27, 2017 12:47 PM
46 | Tiếng Vit
1 609 92A 41J | (27.9.17) Bosch Power Tools
Trong khi lp lưỡi cưa, hãy lưu ý sng lưng ca lưỡi
cưa được đặt nm trong đường rãnh ca bánh lăn
định hướng 7.
Kim tra lưỡi cưa có được bt chc vào. Lưỡi
cưa gn vào còn lng có th rơi ra và gây thương
tích.
Bung Lưỡi Cưa Ra (xem hình A2)
Khi bung lưỡi cưa, gi máy tư thế sao cho
không để người và thú vt có th b thương
tích do lưỡi cưa b búng ra.
Vn cn by thay nhanh SDS 12 v phía trước theo
chiu ca thanh bo v chng tiếp xúc 9. Lưỡi cưa
được nh và bung ra.
Miếng Chn Chng Tưa (xem hình B)
Miếng Chn Chng Tưa 13 (ph tùng) có th ngăn
không để b mt b tưa, xướt trong lúc cưa g. Miếng
chn chng tưa ch có th s dng được cho mt s
loi lưỡi cưa nht định và ch dành để ct góc .
Khi cưa có s dng miếng chn chng tưa, đế dĩa 5
không được di chuy
n lùi ra sau để ct đim sát mé
cnh.
Nhn miếng chn chng tưa 13 t bên dưới lên trên
đế dĩa 5.
Hút Dăm/Bi
Mt bi t các vt liu được sơn ph ngoài có
cha chì trên mt s loi g, khoáng vt và kim
loi có th gây nguy hi đến sc kho con người.
Đụng chm hay hít th các bi này có th làm
người s dng hay đứng gn b d ng và/hoc
gây nhim trùng h hô hp.
Mt s mt bi c th, ví d như bi g
si hay
đấu, được xem là cht gây ung thư, đặc bit là có
liên quan đến các cht ph gia dùng x lý g (cht
cromat, cht bo qun g). Có th ch nên để th
chuyên môn gia công các loi vt liu có cha
amiăng.
To không khí thông thoáng nơi làm vic.
Khuyến ngh nên mang mt n phòng độc có b
lc cp P2.
Tuân th các qui định ca quc gia bn liên quan
đến loi v
t liu gia công.
Tránh không để rác tích t ti nơi làm vic. Rác
có th d dàng bt la.
Vn Hành
Chế Độ Hot Động
Trước khi tiến hành bt c vic gì trên máy,
kéo phích cm đin ngun ra.
Chnh Đật Động Tác Xoay
Bn v trí chnh đặt động tác xoay cho phép ta đáp
ng theo tc độ ct, năng sut ct và hình mu ct
trên vt liu đang gia công được tt nht.
Động tác xoay có th điu chnh được bng cn by
điu chnh 6, ngay c khi đ
ang vn hành.
S chnh đặt động tác xoay tương ng cho tng ng
dng c th sao cho tt nht có th xác định thông
qua vic chy th thc tế. Các khuyến ngh cho s
ng dng như sau:
Chn đặt động tác xoay vòng thp (hay tt đi) để
dường ct có cnh mn và sch láng.
Đối vi các vt liu mng như thép tm, t
t động
tác xoay vòng đi.
Đối vi các vt liu cng như thép, vn hành vi
động tác xoay vòng thp.
Đối vi các loi vt liu mm và khi cưa dc theo
s, vn hành vi động tác xoay vòng ti đa.
Điu Chnh Góc Ct (xem hình C)
Ni lng vít 15đẩy nh đế dĩa 5 theo chiu ca
cáp đin chính.
Để chnh đặt tht chính xác góc ct m
ng, đế dĩa có
các khc điu chnh nm trên biên phi và trái
và 45°. Xoay đế dĩa 5 v v trí mun đặt da vào
thước đo làm chun 14. Các góc mng khác có th
điu chnh bng cách s dng thước đo góc.
Sau cùng, đẩy đế dĩa 5 v hết hướng có lưỡi cưa 8.
Siết cht vít li 15 như cũ.
Miếng chng tưa 13 không th gn vào để thc hin
vic ct các góc mng.
Chnh Đặt Đế Dĩa Nm Nghiêng (xem hình C)
Để cưa sát mé cnh, đế dĩa 5 có th chnh đặt
nghiêng.
Ni lng vít 15đẩy đế dĩa 5 hết v phía cáp đin
chính.
Siết cht vít li 15 như cũ.
Cưa vi đế dĩ
a 5 tư thế nm nghiêng cũng có th
được ch khi góc vát 0°. Có th không cn s dng
miếng chn chng tưa 13.
Chnh đặt 0 Không có động tác xoay vòng
Chnh đặt I Động tác xoay vòng nh
Chnh đặt II Động tác xoay vòng trung bình
Chnh đặt III Động tác xoay vòng ln
OBJ_BUCH-1594-004.book Page 46 Wednesday, September 27, 2017 12:47 PM