STM1-S_SDV_Maintenance(Vtn_Ver1).pdf - 第22页

Chươ ng 1 Phần này mô tả môi trường hoạt động và các công cụ làm việc để bảo dưỡng máy . Các Điều Kiện Bảo Dưỡng Multi - Functional Pl acer STM1- S S ổ T ay Bả o Dư ỡ ng 1-1 2 Các Dụng Cụ Bảo Dưỡng Các Điều Kiện Bảo Dưỡn…

100%1 / 86
Chương 1
Phần này mô tả môi trường hoạt động và các công cụ làm việc để bảo dưỡng máy.
Các Điều Kiện Bảo Dưỡng
Multi-Functional Placer
STM1-S Sổ Tay Bảo Dưỡng
1-11
Các Dụng Cụ Bảo Dưỡng
Step 6.
Di chuyển cần sau về phía trước và dùng cần để loại bỏ khí bên
trong dụng cụ bôi trơn.
Step 7.
Sau khi kiểm tra bằng mắt thường, bơm lượng mỡ thích hợp
bằng cách bóp cần.
Step 8.
Sau khi bôi trơn, loại bỏ mỡ thừa bị rớt ra.
Thận trọng
Bơm lượng mỡ chỉ định bằng dụng cụ bôi trơn chỉ định theo cách
thức thích hợp. Không được bôi trơn theo bất kỳ cách nào khác với
cách được mô tả bên trên.
Nếu môi trường vận hành máy khắc nghiệt, hãy thường xuyên kiểm
tra tình trạng bôi trơn của máy.
Chương 1
Phần này mô tả môi trường hoạt động và các công cụ làm việc để bảo dưỡng máy.
Các Điều Kiện Bảo Dưỡng
Multi-Functional Placer
STM1-S Sổ Tay Bảo Dưỡng
1-12
Các Dụng Cụ Bảo Dưỡng
Các Điều Kiện Bảo Dưỡng
4. Danh Sách Tra Mỡ
Số Bộ Phận GREASE Sử dụng
Thông số kỹ
thuật
Tham khảo
HP09-000258 SUPPLY,OIL-GREASE-GUN_MG70_THK
- X Frame LM Guide, Ball Screw
- Y Frame Ball Screw
- Y Frame LM Guide
THK / MG70
70g Chuyên Dụng
GUN
CM02-000083 GREASE-GREASE_AFE-CA+70_THK;SYNTHETIC,OL
- X Frame LM Guide, Ball Screw
- Y Frame Ball Screw
- Y Frame LM Guide
AFE-CA+70 dung tích: 70g
CM02-000084 GREASE-GREASE_AFE-CA+400_THK;OIL,SYNTHET AFE-CA+400 dung tích: 400g
CM02-900022 GREASE GADUS S2 V220-2 - Head LM Guide GADUS S2 V220-2 dung tích: 15kg
CM02-900008 GREASE AFF-70 - Head Ball Spline AFF-70 dung tích: 70g
Chương 2
Các Hạng Mục Kiểm Tra để Bảo Dưỡng
Multi-Functional Placer
STM1-S Sổ Tay Bảo Dưỡng
2-1
Kiểm Tra Hàng Ngày
Hạng Mục Kiểm Tra
Chu kỳ thay thế
vật tư tiêu hao
Tham khảo
Thời gian cần
thiết
Khoảng
Thời Gian
Kiểm Tra
Số Hạng Mục Kiểm Tra Hoạt Động Kiểm Tra Dụng cụ
Hàng ngày
D-1 Nozzle Kiểm Tra và Vệ Sinh
Khuyên dùng dung dịch vệ sinh
(ethyl alcohol), súng hơi, dầu bôi
trơn cho ống phun, ống hút có đầu
xịt, đầu khoan đường kính trong,
máy rửa siêu âm
sau 2 năm sau sử dụng thiết bị 10phút
D-2 Feeder Bệ Feeder Base Vệ sinh Bàn chải sau sử dụng thiết bị 10phút
D-3 Air Filter Kiểm tra và thay thế 1năm Kiểm tra thường xuyên 30phút
D-4 Mist Separator Filter Kiểm tra và thay thế 1năm Kiểm tra thường xuyên 30phút
D-5 Conveyor steel belt Kiểm tra Kiểm tra thường xuyên 5phút
D-6 Băng tải vận chuyển chất thải tự động Kiểm Tra và Vệ Sinh Kiểm tra thường xuyên 5phút
D-7 vòng đệm ống phun máy lột vỏ Kiểm tra và thay thế 6 tháng Kiểm tra thường xuyên 5phút
Thiết lập chu kỳ kiểm tra và thay thế các bộ phận
ㆍ Căn cứ vào môi trường pháp lý.
ㆍ Các điều kiện dịch vụ kém có thể rút ngắn thời gian kiểm tra và chu kỳ thay thế thay thế các bộ phận.
ㆍ Trong bảng trên, C/S có nghĩa là STS, một công ty C/S được chỉ định bởi công ty chúng ta, hoặc một đại lý địa phương (Local Agent) hay đại lý ở nước ngoài.
ㆍ Vật tư tiêu hao chỉ được cung cấp miễn phí khi có vấn đề phát sinh do lỗi thiết bị, không phụ thuộc vào thời hạn bảo hành.
Chương 2
Các Hạng Mục Kiểm Tra để Bảo
Dưỡng
Kiểm Tra Hàng Ngày