STM1-S_SDV_Maintenance(Vtn_Ver1).pdf - 第82页

Báo cáo kiểm tra hàng năm và phụ lục Chươ ng 6 Multi - Functional Pl acer STM1- S S ổ T ay Bả o Dư ỡ ng 6-9 Thiết đặt Ring blower inverter C03 Thiết lập thiết bị đầu cuối đầu vào thông minh 3 1-RV (chạy ngược lệnh) 2-CF1…

100%1 / 86
Báo cáo kiểm tra hàng năm và phụ lục
Chương 6
Multi-Functional Placer
STM1-S Sổ Tay Bảo Dưỡng
6-8
Thiết đặt Ring blower inverter
Báo cáo kiểm tra hàng năm và phụ lục
Thiết đặt Ring blower inverter
Biện pháp
Step 1.
Thay đổi giá trị thiết lập của Inverter theo bảng bên dưới.
Mã hàm tên chức năng Thiết lập phạm vi Giá trị ban
đầu
thiết
Giá trị
thay đổi trong thời gian vận hành
A01 Phương thức lệnh tần số (thay đổi lệnh tốc
độ tại nhiều bước thành 0)
0 - Khối lượng vật thể
1 - Đầu vào tại thiết bị đầu cuối kiểm soát mạch
2 - Người vận hành tiêu chuẩn
3 - Người vận hành từ xa (Giao tiếp thứ 1 - RJ45)
4 - Người vận hành từ xa (Giao tiếp thứ 2 - Cụm thiết bị
đầu cuối)
1 0 X
(Thời gian yêu cầu : 15 phút / No. E-3)
Báo cáo kiểm tra hàng năm và phụ lục
Chương 6
Multi-Functional Placer
STM1-S Sổ Tay Bảo Dưỡng
6-9
Thiết đặt Ring blower inverter
C03 Thiết lập thiết bị đầu cuối đầu vào thông
minh 3
1-RV (chạy ngược lệnh)
2-CF1 (gián đoạn liên tục 1)
3-CF2 (gián đoạn liên tục 2)
4-CF3 (gián đoạn liên tục 3)
5-CF4 (gián đoạn liên tục 4)
6-JG (vận hành theo lệnh)
8-2CH (tăng tốc/giảm tốc 2 bước theo lệnh)
9-FRS (không chạy theo lệnh)
10-EXT (dừng bên ngoài)
11-USP (Unattended Start Protection)
12-SFT (rung lắc nhẹ)
13-AT (điện áp đầu vào tương tự/chuyển mạch)
14-RS (thiết lập lại)
15-STA (bắt đầu)
16-STP (bảo trì)
17-F/R (chuyển tiếp/đảo ngược)
18-UP (UP điều khiển từ xa)
19-DOWN (DOWN điều khiển từ xa)
20-O/R (vận hành/điều khiển từ xa)
21-T/R (cụm thiết bị đầu cuối/điều khiển từ xa)
22-PIDIR (thiết lập lại toàn bộ PID)
23-PIDD (PID Disable)"
2 10 X
Báo cáo kiểm tra hàng năm và phụ lục
Chương 6
Multi-Functional Placer
STM1-S Sổ Tay Bảo Dưỡng
6-10
Thiết đặt Ring blower inverter
Báo cáo kiểm tra hàng năm và phụ lục
H04 Chọn số cực mô-tơ 2/4/6/8 cực [P] 4 2 X 4 2 X
H05 Dòng điện định mức mô-tơ: "Đây là giá trị được thiết lập theo công suất biến tần.
0.1~800.0[A]"
- 17 X
F01 Thiết lập tần số đầu ra "0.00~400.0[Hz]
Điều khiển vector không dùng cảm biến 0.00~300.0[Hz]"
0.00Hz 60 O
F02 Thiết lập 1 thời gian tăng tốc 0.1~3000[giây] 30 20 O
F03 Thiết lập 1 thời gian giảm tốc 0.1~3000[giây] 30 10 O