GWS 6-100 S角磨机说明书.pdf - 第61页

Ti ế ng Vi ệ t | 61 Bosch Power Tools 1 609 92A 2V9 | (23.11.16) 8 Ch ắ n b ả o v ệ dùng để chà nhám 9 Vít khóa c ủ a ch ắ n b ả o v ệ 10 Bích l ắ p v ớ i vòng đệ m ch ữ O 11 Đĩ a mài * 12 Đ ai ố c ch ặ n 13 Đ ai ố c ch …

100%1 / 96
60 | Tiếng Vit
1 609 92A 2V9 | (23.11.16) Bosch Power Tools
Không để thân th bn v trí cùng hàng hay
là nm sau dĩa đang quay. Ngay thi đim vn
động, khi dĩa đang di chuyn t ch bn ra ngoài,
kh năng b di ngược có th xoay ngược cái dĩa
đang quay ti trước và dng c đin hướng thng
đến người bn.
Khi dĩa b kt hay động tác ct b gián đon do
bt k lý do gì, tt ngay dng c đin và gi
nguyên dng c đin cho đến khi dĩa ngng
quay hoàn toàn. Không bao gi c nhc dĩa
ct ra khi mch ct khi dĩa còn đang chuyn
động, nếu không thì s git ngược có th xy
ra. Kim tra và có các hành động thích hp để loi
tr nguyên nhân gây ra kt dĩa.
Không được m máy li để ct khi d
ĩa còn nm
trong vt gia công. Hãy để cho dĩa chy hết
công sut và cn thn đưa vào mch ct li.
Dĩa có th b kp, leo lên trên hay git ngược nếu
dng c đin được khi động li khi còn trong
vt gia công.
đỡ các tm ván hay bt c vt gia công quá
kh nào để làm gim thiu thp nht nguy cơ
làm dĩa b kt hay b
di ngược. Các vt liu gia
công ln có khuynh hướng võng xung do chính
trng lượng ca chúng. Các vt kê đỡ phi được
đặt dưới vt gia công, gn mch ct và gn rìa ca
vt gia công hai bên dĩa.
Hãy cn trng hơn khi thc hin vic “ct mò”
vào các bc tường có sn hay các khu vc
không nhìn thy được. Phn nhô ra ca dĩa có
th ct phm vào
ng dn khí đốt hay nước,
đường đin hay các vt th khác, s c này có th
gây ra s di ngược.
Các cnh báo an toàn c th dành cho các hot
động chà nhám
Khi chà nhám, không được dùng giy nhám
dĩa ln quá c. Tuân th theo khuyến cáo ca
nhà sn xut khi chn giy nhám. Giy nhám
ln hơn ph tràn ra ngoài miếng lót chà nhám bc
l nguy cơ b xé toc và có th gây s c bt ng
,
làm rách dĩa, hay di ngược.
Các cnh báo an toàn c th dành cho các hot
động đánh ráp bng bàn chi kim loi
Cn nhn biết rng râu chi b bàn chi đẩy
văng ra ngay c khi thao tác thông thường.
Đừng đè ép râu bàn chi mnh quá do bt bàn
chi chu lc ti quá mc. Râu kim loi có th
d dàng đâm thng qun áo mng và/hay da.
Nếu như vic s dng ch
n bo v được
khuyến cáo dùng cho vic đánh ráp bng bàn
chi kim loi, không được để cho râu kim loi
ca dĩa hay bàn chi kim loi chm vào chn
bo v. Bàn chi dĩa hay bàn chi kim loi có th
n rng đường kính ra do chu lc ti và lc ly tâm.
Các cnh báo ph thêm
Hãy mang kính bo h.
Dùng thiết b dò tìm thích hp để xác định nếu
có các công trình công cng lp
đặt ngm
trong khu vc làm vic hay liên h vi Cty
công trình Công cng địa phương để nh h
tr. Đụng chm đường dn đin có th gây ra ha
hon và đin git. Làm hư hi đường dn khí ga
có th gây n. Làm thng đường dn nước gây hư
hng tài sn hay có kh năng gây ra đin git.
Nh công tc Tt/M
ra và chuyn v v trí tt
khi ngun đin cung cp b ngt, ví d., như
khi b mt đin hay khi phích cm b tut ra.
Cách này để ngăn s khi động li không được
kim soát.
Kp cht vt gia công. Vt gia công được kp
bng mt thiết b kp hay bng êtô thì vng chc
hơn gi bng tay.
Mô T Sn Phm và Đặc Tính
K Thut
Đọc k mi cnh báo an toàn và mi
hướng dn. Không tuân th mi cnh
báo và hướng dn được lit kê dưới
đây có th b đin git, gây cháy
/hay b thương tt nghiêm trng.
Dành s dng cho
Máy được thiết kế để ct, chà thô và chi các vt liu
bng kim loi và đá mà không cn s dng nước.
Khi ct bng cht liu mài nén kết, cn phi s dng
loi dưỡng ct đặc bit (ph kin).
Khi ct đá, to đủ hiu qu cho vic hút bi.
Vi dng c mài thích hp, máy có th s dng để
mài b
ng dĩa mài.
Biu trưng ca sn phm
S đánh s các biu trưng ca sn phm là để tham
kho hình minh ha ca máy trên trang hình nh.
1 Nút khóa trc
2 Công tc Tt/M
3 Núm xoay để chn trước tc độ
(GWS 6-100 E/ GWS 6-115 E/GWS 6-125 E)
4 Tay nm ph (có b mt nm cách đin)
5 Chìa vn đai c kết hp dành cho trc máy
mài M 14*
6 Chìa vn đai c kết hp dành cho trc máy
mài M 10*
7 Tr
c máy mài
OBJ_BUCH-704-005.book Page 60 Wednesday, November 23, 2016 10:50 AM
Tiếng Vit | 61
Bosch Power Tools 1 609 92A 2V9 | (23.11.16)
8 Chn bo v dùng để chà nhám
9 Vít khóa ca chn bo v
10 Bích lp vi vòng đệm ch O
11 Đĩa mài*
12 Đai c chn
13 Đai c chn nhanh *
14 Đầu mài ht cac-bua*
15 Chn bo v dùng để gia công ct*
16 Dĩa ct*
17 Chn bo v tay*
18 Dĩa chà cao su*
19 Giy nhám*
20 Đai c tròn*
21 Bàn chi kim loi tròn*
22 Dưỡng c
t vi chn bo v vic hút bi*
23 Dĩa ct ht kim cương*
24 Tay nm (b mt nm cách đin)
*Ph tùng được trình bày hay mô t không phi là mt
phn ca tiêu chun hàng hóa được giao kèm theo sn
phm. Bn có th tham kho tng th các loi ph tùng,
ph kin trong chương trình ph tùng ca chúng tôi.
Thông s k thut
Máy mài dng góc GWS...
Professional
5-100 580 5-115 670 6-100
Mã s máy
0 601 ... 376 0.. 376 0.. 376 2.. 375 0.. 375 0..
Công sut vào danh định
W580580 580 670 670
Công sut ra
W300300 300 400 400
Tc độ danh định
v/p 11000 11000 11000 11000 11000
Đường kính dĩa mài, ti đa.
mm 100 100 115 100 100
Đường ren ca trc máy mài
M 10 M 10 M 14 M 10 M 10
Chiu dài ren (ti đa) ca trc máy mài
mm 17 17 22 17 17
Chn Trước Tc Độ
––––
Trng lượng theo Qui trình EPTA-Procedure
01:2014 (chun EPTA 01:2014)
kg 1,8 1,8 1,9 1,8 1,8
Cp độ bo v
/II /II /II /II /II
Máy mài dng góc GWS...
Professional
6-100 E 6-115 6-115 E 6-125 6-125 E
Mã s máy
0 601 ... 375 7.. 375 0.. 375 5..
375 7..
375 9..
375 1.. 375 9..
Công sut vào danh định W 670 670 670 670 670
Công sut ra
W 400 400 400 400 400
Tc độ danh định
v/p 11000 11000 11000 11000 11000
Điu chnh phn kim soát tc độ
v/p 2800
11000
–2800
–11000
–2800
–11000
Đường kính dĩa mài, ti đa.
mm 100 115 115 125 125
Đường ren ca trc máy mài
M 10 M 14 M 14 M 14 M 14
Chiu dài ren (ti đa) ca trc máy mài
mm 17 22 22 22 22
Chn Trước Tc Độ
Trng lượng theo Qui trình EPTA-
Procedure 01:2014 (chun EPTA 01:2014)
kg 1,8 1,9 1,9 1,9 1,9
Cp độ bo v
/II /II /II /II /II
Các giá tr đã cho có hiu lc cho đin thế danh định [U] 230 V. Đối vi đin thế thp hơn và các loi máy dành riêng cho mt
s quc gia, các giá tr này có th thay đổi.
OBJ_BUCH-704-005.book Page 61 Wednesday, November 23, 2016 10:50 AM
62 | Tiếng Vit
1 609 92A 2V9 | (23.11.16) Bosch Power Tools
S lp vào
Lp Các B Phn Bo V vào
Trước khi tiến hành bt c vic gì trên máy,
kéo phích cm đin ngun ra.
Ghi Chú: Trong quá trình vn hành mà sau đó dĩa b
v hay các chi tiết dùng lp ráp nm trên chn bo
v/dng c đin b hng, máy phi được mang đến
ngay đại lý phc v hàng sau khi bán để bo trì, sa
cha (để biết địa ch liên h, xin xem Phn “Dch V
Sau Khi Bán và Dch V
ng Dng”).
Chn Bo V Dùng Để Chà Nhám
Đặt chn bo v 8 lên trên vành trc máy mài. Chnh
sa tư thế ca chn bo v 8 để đáp ng yêu cu
cho công đon gia công. Khóa c định chn bo v
8 bng cách siết cht vít khóa 9 bng chìa vn đai c
kết hp 5/6.
Chnh đặt ch
n bo v 8 theo cách này ngăn
được tia la bn v hướng v người vn hành
máy.
Ghi chú: Ch s mã hóa trên chn bo v 8 bo
đảm rng ch có chn bo v đúng vi loi máy mi
có th lp vào được.
Chn Bo V Dùng Để Ct
Khi ct bng cht liu mài nén kết, luôn luôn
s dng chn bo v
để ct 15.
To đủ hiu qu cho vic hút bi khi ct đá.
Chn bo v dùng để ct 15 được lp vào ging như
cách lp chn bo v dùng để chà nhám 8.
Dưỡng Ct có Chn Bo V dành cho vic
Hút Bi
Dưỡng ct có chn bo v dành cho vic hút bi 22
được lp vào ging như cách g
n chn bo v dành
cho gia công mài 8.
Tay nm ph
Ch vn hành máy ca bn khi đã gn tay nm
ph 4.
Vn tay nm ph vào 4 vào trên bên phi hay trái
đầu máy tùy theo cách thc thao tác.
Chn Bo V Tay
Dùng cho vic vn hành vi dĩa chà cao su 18
hay vi bàn chi kim loi/bàn chi dĩa/dĩa chà
gp nếp, luôn luôn gn chn bo v tay vào 17.
Chn b
o v tay 17 đưc bt cht cùng vi tay nm
ph 4.
Lp Dng C Mài
Trước khi tiến hành bt c vic gì trên máy,
kéo phích cm đin ngun ra.
Không được chm vào dĩa mài hay dĩa ct
trước khi các dĩa này đã ngui. Dĩa có th tr
nên rt nóng trong lúc hot động.
Làm sch trc máy mài 7 và tt c b phn sp được
lp vào.
Để cp cht hay tháo lng dng c mài, khóa trc
máy mài bng nút khóa trc 1.
Ch
cho nút khóa trc hot động khi trc máy
mài đã đứng yên. Nếu không, máy có th b làm
hng.
Dĩa Mài/Ct
Hãy lưu ý đến kích c ca dng c mài. Đường kích
ca l lp dng c phi va khít vi bích lp dng c
mà không có khe h. Không được s dng b phn
thu nh hay b phn tiếp hp.
Khi s dng dĩa ct h
t kim cương, hãy lưu ý mũi tên
ch chiu quay trên dĩa ct kim cương và chiu quay
ca máy phi cùng chiu (xem phn mũi tên ch
chiu quay in dp trên đầu máy).
Xem trang hình nh để biết các bước lp ráp.
Để bt cht dĩa mài/ct, vn đai c chn 12 vào và
siết cht đai c li bng chìa vn đai c kết hp 5/6.
(xem ph
n “Đai c Khóa Nhanh”).
Sau khi lp dng c mài và trước khi m máy,
kim tra xem dng c mài có lp vào đúng
cách không và có th quay t do không. Đảm
bo dng c mài không chm vào chn bo v
hay các b phn khác.
Bích lp cho trc máy mài có
c M 14: Chi tiết bng nha (vòng
đệm ch O) được lp vào vành
định tâm ca bích lp 10. Nếu
vòng đệm ch O b mt hay b
h
ư, phi thay bích lp 10 trước khi
cho máy hot động tr li.
Bích lp cho trc máy mài có
c M10: C hai mt ca bích lp
đều có th s dng được.
Dĩa chà gp nếp
Để vn hành vi dĩa chà gp nếp, luôn luôn
gn chn bo v tay 17 vào.
Dĩa Chà Cao Su
Để vn hành vi dĩa chà đế cao su 18, luôn
luôn gn chn bo v
tay 17 vào.
Xem trang hình nh để biết các bước lp ráp.
Vn đai c tròn 20 và siết cht li bng chìa vn đai
c kết hp 5/6.
OBJ_BUCH-704-005.book Page 62 Wednesday, November 23, 2016 10:50 AM